Cập nhật bảng giá thuê xe du lịch TPHCM dành cho khách gia đình, doanh nghiệp, đoàn du lịch, công tác, sân golf và đưa đón sân bay. Đội xe đa dạng từ xe phổ thông đến Limousine và xe VIP cao cấp, phục vụ đi trong TPHCM, Vũng Tàu, Phan Thiết, Đà Lạt, Nha Trang và nhiều tỉnh thành trên toàn quốc.
Chọn loại xe, điểm đến và số ngày sử dụng. Gửi lịch trình để nhận báo giá phù hợp với chuyến đi thực tế.
0978 997 070📑 Mục lục bài viết
ToggleSaigonCar xây dựng bảng giá thuê xe TPHCM theo từng dòng xe, thời gian sử dụng và hành trình để khách dễ dự trù chi phí. Từ xe gia đình đến xe VIP cao cấp, Limousine và xe đoàn lớn, mỗi nhóm đều có mức giá riêng phù hợp với nhu cầu di chuyển.
Chi phí thuê xe phụ thuộc vào loại xe, khoảng cách, thời gian phục vụ và số ngày sử dụng. Vì vậy, bảng giá được chia rõ để khách có thể so sánh trước khi đặt xe và lựa chọn phương án phù hợp với ngân sách.
Bảng giá theo gói 10 giờ / 100 km dành cho công tác, tham quan, sự kiện, cưới hỏi và di chuyển trong thành phố.
Phù hợp khách cần xe đưa từ TPHCM đến tỉnh, sân bay, khách sạn, resort hoặc điểm du lịch và kết thúc hành trình.
Xe đón khách tại TPHCM, phục vụ hành trình và quay lại trong cùng ngày, phù hợp các tuyến ngắn và trung bình.
Dành cho tour du lịch, golf, công tác, đoàn doanh nghiệp hoặc lịch trình cần xe và tài xế phục vụ xuyên suốt.
Lưu ý: giá trên website là mức tham khảo theo hành trình tiêu chuẩn. Điểm đón trả, số kilomet thực tế, thời gian chờ, cao tốc, lịch trình phát sinh và thời điểm sử dụng xe có thể làm thay đổi giá. Khách chỉ cần gửi loại xe + điểm đón + điểm đến + ngày đi để được báo giá chính xác trước khi đặt xe.
Mỗi nhóm xe dưới đây chỉ dùng một hình đại diện để khách dễ nhận biết mà không làm trang quá dài. Nhấn vào từng dòng xe để xem chi tiết dịch vụ, sau đó có thể quay lại bảng giá để so sánh chi phí.
XE GIA ĐÌNH
ĐOÀN VỪA
ĐOÀN LỚN
LIMOUSINE VIP
Ghế VIP và khoang hành khách riêng tư, phù hợp golfer, doanh nhân, gia đình và khách quốc tế.
LIMOUSINE ĐOÀN
Dành cho đoàn VIP, doanh nghiệp, hội nghị và các chuyến đường dài cần tiện nghi cao.
PREMIUM MPV
MPV cao cấp được nhiều gia đình, doanh nhân và golfer lựa chọn cho sân bay và đi tỉnh.
LUXURY
Toyota Alphard, Mercedes-Benz V250, S-Class và các dòng xe sang dành cho lãnh đạo, đối tác và khách VIP.
💍 XE HOA
Mazda 3, Camry, Carnival, Audi, BMW, Mercedes-Benz, Maybach và xe mui trần cho lễ cưới, rước dâu và chụp ảnh.
Nếu chưa biết nên chọn loại xe nào, khách có thể mở trang chi tiết của từng nhóm xe trước. Sau khi chọn được dòng phù hợp, kéo xuống các bảng giá bên dưới để so sánh giá nội thành, sân bay, golf và các tuyến đi tỉnh.
Từ một chuyến công tác chỉ 1–2 khách đến đoàn du lịch hàng chục người, mỗi hành trình đều cần một chiếc xe phù hợp. SaigonCar phục vụ đầy đủ xe 4–45 chỗ, Sedona, Carnival, Limousine và xe VIP cao cấp, giúp khách dễ chọn theo số người, hành lý, quãng đường và mức tiện nghi mong muốn.
Đi xa hoặc nhiều hành lý nên chọn xe dư ghế. Ví dụ đoàn 15–17 khách có nhiều vali nên cân nhắc xe 18 chỗ; đoàn gần 29 khách nên chọn xe 34 chỗ. Với golfer có nhiều túi gậy, Carnival, Sedona hoặc Limousine thường mang lại không gian sử dụng thoải mái hơn.
4 CHỖ
Honda City, Hyundai Accent, Toyota Vios, VinFast VF 5, VF 6…
7 CHỖ
Toyota Innova, Innova Cross, Fortuner, Ford Everest và các dòng SUV/MPV 7 chỗ.
MPV
MPV cửa trượt, khoang ngồi rộng và khả năng chở hành lý tốt.
PREMIUM MPV
MPV cao cấp, ghế rộng, cửa trượt điện và không gian phù hợp hành trình dài.
LIMO 9
Ghế thương gia, khoang hành khách riêng tư và tiện nghi cho đường dài.
LIMO 11
Sức chứa lớn hơn Limousine 9 chỗ nhưng vẫn giữ trải nghiệm ghế VIP.
16 CHỖ
Ford Transit, Hyundai Solati – dòng xe linh hoạt cho đoàn vừa.
18 CHỖ
Phù hợp đoàn 16–17 khách cần thêm khoảng trống cho vali và hành lý.
VIP 18
Khoang VIP dành cho đoàn vừa cần tiện nghi tốt hơn xe du lịch thông thường.
VIP 22
Khoang ghế rộng, phù hợp đoàn khách VIP và chuyến đường dài.
VIP 28
Dòng Limousine cỡ lớn dành cho đoàn đông nhưng vẫn ưu tiên sự thoải mái.
29 CHỖ
Dòng xe phổ biến cho đoàn vừa, tour công ty và cưới hỏi.
34 CHỖ
Không gian tốt hơn cho đoàn gần 29 khách có thêm vali hoặc hành lý.
45 CHỖ
Xe đoàn cỡ lớn với khoang hành khách và hành lý rộng.
LUXURY MPV
MPV hạng sang dành cho lãnh đạo, đối tác và khách VIP.
MERCEDES VIP
MPV Mercedes cao cấp, sang trọng nhưng vẫn có không gian tốt cho nhóm khách VIP.
LUXURY SEDAN
Sedan hạng sang dành cho khách cần hình ảnh chuyên nghiệp và sự riêng tư.
Gửi số người, số vali hoặc túi golf, điểm đến và số ngày sử dụng. SaigonCar sẽ tư vấn xe vừa đủ rộng để hành trình thoải mái mà không phải thuê một chiếc xe lớn hơn mức cần thiết.
Bảng giá dưới đây áp dụng cho nhu cầu thuê xe có tài xế tại TPHCM như đi công tác, gặp đối tác, tham quan thành phố, sự kiện, cưới hỏi, đưa đón khách, đi sân golf và lịch trình riêng trong ngày. Giá được chia đầy đủ từ xe phổ thông đến Limousine và xe VIP cao cấp.
| Dòng xe | 10 giờ / 100 km | Quá giờ | Quá km |
|---|---|---|---|
| Xe du lịch phổ thông & xe đoàn | |||
|
Xe 4 chỗ
City, Vios, Accent, VF5, VF6…
|
1.500.000đ | 100.000đ/giờ | 10.000đ/km |
|
Xe 7 chỗ
Fortuner, Innova, Everest…
|
1.800.000đ | 100.000đ/giờ | 10.000đ/km |
Xe 16 chỗFord Transit, Solati… |
2.200.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km |
Xe 18 chỗXe đoàn tiêu chuẩn |
2.500.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km |
Xe 29 chỗThaco, Samco… |
4.000.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km |
Xe 34 chỗĐoàn khách, công ty, sự kiện |
5.000.000đ | 250.000đ/giờ | 25.000đ/km |
Xe 45 chỗUniverse và xe đoàn lớn |
6.000.000đ | 300.000đ/giờ | 30.000đ/km |
| MPV cao cấp & Limousine VIP | |||
Kia SedonaMPV VIP 7 chỗ |
2.000.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km |
Kia CarnivalMPV cao cấp |
2.500.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km |
Limousine 9 chỗGhế VIP chỉnh điện |
3.500.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km |
Limousine 11 chỗKhoang khách cao cấp |
4.000.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km |
Limousine 18 chỗ VIPĐoàn VIP cao cấp |
7.000.000đ | 300.000đ/giờ | 30.000đ/km |
Limousine 22 chỗ VIPGhế thương gia |
7.000.000đ | 300.000đ/giờ | 30.000đ/km |
Limousine 28 chỗ VIPĐoàn VIP số lượng lớn |
8.000.000đ | 300.000đ/giờ | 30.000đ/km |
| Xe sang & xe VIP cao cấp | |||
Toyota AlphardMPV hạng sang |
12.000.000đ | 1.000.000đ/giờ | 60.000đ/km |
Mercedes-Benz S-ClassS450 và dòng sedan hạng sang |
12.000.000đ | 1.000.000đ/giờ | 60.000đ/km |
Mercedes-Benz V250MPV Mercedes cao cấp |
8.000.000đ | 500.000đ/giờ | 30.000đ/km |
Giá có thể thay đổi theo thời điểm đặt xe, loại xe thực tế, số điểm đón trả, thời gian chờ và lịch trình phát sinh. Với đoàn lớn hoặc xe VIP cao cấp, vui lòng gửi lịch trình để SaigonCar xác nhận giá trước khi đặt xe.
Giá thuê xe đưa đón sân bay TPHCM được chia theo từng dòng xe, từ xe 4–7 chỗ, Kia Sedona, Kia Carnival đến xe 16–45 chỗ, Limousine và Toyota Alphard, Mercedes-Benz cao cấp. Khách có thể lựa chọn 1 lượt hoặc khứ hồi tùy lịch trình.
| Dòng xe | 1 lượt | Khứ hồi | Quá giờ | Quá km | Thêm điểm đón/trả |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe phổ thông & xe đoàn | |||||
Xe 4 chỗCity, Vios, Accent… |
300.000đ | 500.000đ | 100.000đ/giờ | 10.000đ/km | 100.000đ |
Xe 7 chỗFortuner, Innova, Everest… |
400.000đ | 600.000đ | 100.000đ/giờ | 10.000đ/km | 100.000đ |
Xe 16 chỗ |
1.000.000đ | 1.500.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km | 200.000đ |
Xe 18 chỗ |
1.200.000đ | 1.700.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km | 200.000đ |
Xe 29 chỗ |
1.500.000đ | 2.000.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km | 200.000đ |
Xe 34 chỗ |
1.700.000đ | 2.200.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km | 200.000đ |
Xe 45 chỗ |
2.000.000đ | 2.500.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km | 300.000đ |
| MPV & Limousine VIP | |||||
Kia Sedona |
800.000đ | 1.200.000đ | 100.000đ/giờ | 10.000đ/km | 200.000đ |
Kia Carnival |
1.000.000đ | 1.500.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km | 200.000đ |
Limousine 9 chỗ |
1.500.000đ | 2.000.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km | 200.000đ |
Limousine 11 chỗ |
1.700.000đ | 2.200.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km | 200.000đ |
Limousine 18 chỗ VIP |
4.000.000đ | 6.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
Limousine 22 chỗ VIP |
4.000.000đ | 6.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
Limousine 28 chỗ VIP |
4.000.000đ | 6.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
| Xe VIP cao cấp | |||||
Toyota Alphard |
4.000.000đ | 6.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
Mercedes-Benz V250 |
3.000.000đ | 5.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
Mercedes-Benz S-Class |
4.000.000đ | 6.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
| Dòng xe | 1 lượt | Khứ hồi | Quá giờ | Quá km | Thêm điểm đón/trả |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe phổ thông & xe đoàn | |||||
Xe 4 chỗ | 600.000đ | 800.000đ | 100.000đ/giờ | 10.000đ/km | 100.000đ |
Xe 7 chỗ | 800.000đ | 1.000.000đ | 100.000đ/giờ | 10.000đ/km | 100.000đ |
Xe 16 chỗ | 2.000.000đ | 2.500.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km | 200.000đ |
Xe 18 chỗ | 2.500.000đ | 3.000.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km | 200.000đ |
Xe 29 chỗ | 3.000.000đ | 3.500.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km | 200.000đ |
Xe 34 chỗ | 3.500.000đ | 4.000.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km | 200.000đ |
Xe 45 chỗ | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km | 300.000đ |
| MPV & Limousine VIP | |||||
Kia Sedona | 1.600.000đ | 2.000.000đ | 100.000đ/giờ | 10.000đ/km | 200.000đ |
Kia Carnival | 2.000.000đ | 2.500.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km | 200.000đ |
Limousine 9 chỗ | 3.000.000đ | 3.500.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km | 200.000đ |
Limousine 11 chỗ | 3.500.000đ | 4.000.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km | 200.000đ |
Limousine 18 chỗ VIP | 8.000.000đ | 10.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
Limousine 22 chỗ VIP | 8.000.000đ | 10.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
Limousine 28 chỗ VIP | 8.000.000đ | 10.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
| Xe VIP cao cấp | |||||
Toyota Alphard | 8.000.000đ | 10.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
Mercedes-Benz V250 | 6.000.000đ | 8.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
Mercedes-Benz S-Class | 8.000.000đ | 10.000.000đ | 300.000đ/giờ | 50.000đ/km | 300.000đ |
Giá đã bao gồm xăng xe, phí cầu đường/cao tốc và tài xế; chưa bao gồm VAT. Trường hợp phát sinh thêm điểm đón/trả, vượt thời gian hoặc vượt số kilomet sẽ tính theo mức tương ứng của từng dòng xe trong bảng.
Gửi chuyến bay, số khách, điểm đón và điểm trả để được xác nhận loại xe và giá trước khi đặt.
Dịch vụ thuê xe đi golf TPHCM phục vụ golfer cá nhân, nhóm khách Hàn Quốc, doanh nghiệp và đoàn VIP. Các sân gần TPHCM được áp dụng gói 10 giờ / 100 km, trong khi các sân xa như Hồ Tràm được tính theo hành trình thực tế.
| Dòng xe | 10 giờ / 100 km | Quá giờ | Quá km |
|---|---|---|---|
| Xe chủ lực dành cho golfer | |||
Kia CarnivalPhù hợp 1–3 golfer + nhiều túi gậy |
2.500.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km |
Kia SedonaMPV rộng rãi cho golfer |
2.000.000đ | 150.000đ/giờ | 15.000đ/km |
Limousine 9 chỗKhoang VIP – ghế chỉnh điện |
3.500.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km |
Limousine 11 chỗNhóm golfer VIP |
4.000.000đ | 200.000đ/giờ | 20.000đ/km |
Limousine 18 chỗ VIP |
7.000.000đ | 300.000đ/giờ | 30.000đ/km |
Limousine 22 chỗ VIP |
7.000.000đ | 300.000đ/giờ | 30.000đ/km |
Limousine 28 chỗ VIP |
8.000.000đ | 300.000đ/giờ | 30.000đ/km |
Mốc khoảng 125 km một chiều, phù hợp lịch golf đi về trong ngày hoặc kết hợp nghỉ dưỡng tại Hồ Tràm.
Giá đã bao gồm xăng xe, phí cầu đường/cao tốc và tài xế; chưa bao gồm VAT. Đối với sân golf có tổng hành trình vượt 100 km, giá sẽ được tính theo quãng đường và lịch trình thực tế. Khách có nhiều túi gậy golf nên cung cấp trước số lượng người và hành lý để được tư vấn Carnival, Sedona, Limousine hoặc xe lớn phù hợp.
Bảng giá áp dụng cho các tuyến TPHCM đi Vũng Tàu, Long Hải, Phước Hải, Hồ Tràm, Hồ Cốc và Bình Châu. Khách có thể chọn xe một chiều, đi về trong ngày hoặc thuê xe 2N1Đ – 3N2Đ với đầy đủ xe phổ thông, xe đoàn, Limousine và xe VIP cao cấp.
| Dòng xe | 1 chiều | Trong ngày | 2N1Đ | 3N2Đ |
|---|---|---|---|---|
| Xe phổ thông & xe đoàn | ||||
Xe 4 chỗCity, Vios, Accent… |
1.000.000đ | 1.600.000đ | 2.800.000đ | 4.000.000đ |
Xe 7 chỗFortuner, Innova, Everest… |
1.200.000đ | 1.800.000đ | 3.300.000đ | 4.800.000đ |
Xe 16 chỗ | 2.500.000đ | 3.500.000đ | 5.000.000đ | 6.500.000đ |
Xe 18 chỗ | 3.000.000đ | 4.000.000đ | 6.000.000đ | 8.000.000đ |
Xe 29 chỗ | 4.000.000đ | 5.000.000đ | 8.000.000đ | 11.000.000đ |
Xe 34 chỗ | 5.000.000đ | 6.000.000đ | 9.000.000đ | 12.000.000đ |
Xe 45 chỗ | 6.000.000đ | 7.000.000đ | 11.000.000đ | 15.000.000đ |
| MPV & Limousine VIP | ||||
Kia SedonaMốc giá Hồ Tràm | 2.500.000đ | 3.000.000đ | 5.000.000đ | 7.000.000đ |
Kia Carnival | 2.500.000đ | 3.500.000đ | 5.500.000đ | 7.500.000đ |
Limousine 9 chỗ | 3.500.000đ | 4.500.000đ | 7.500.000đ | 10.500.000đ |
Limousine 11 chỗ | 4.000.000đ | 5.000.000đ | 8.000.000đ | 11.000.000đ |
Limousine 18 chỗ VIP | 8.000.000đ | 10.000.000đ | 14.000.000đ | 18.000.000đ |
Limousine 22 chỗ VIP | 8.000.000đ | 10.000.000đ | 14.000.000đ | 18.000.000đ |
Limousine 28 chỗ VIP | 8.000.000đ | 10.000.000đ | 14.000.000đ | 18.000.000đ |
| Xe VIP cao cấp – mốc Hồ Tràm | ||||
Toyota Alphard | 14.000.000đ | 15.000.000đ | 22.000.000đ | 29.000.000đ |
Mercedes-Benz S-Class | 14.000.000đ | 15.000.000đ | 22.000.000đ | 29.000.000đ |
Mercedes-Benz V250 | 9.000.000đ | 10.000.000đ | 18.000.000đ | 26.000.000đ |
Đây là một trong những nhóm tuyến đi nhiều nhất từ TPHCM, phù hợp khách gia đình, công ty, khách Hàn Quốc, golfer và nhóm nghỉ dưỡng cuối tuần.
Giá đã bao gồm xăng xe, phí cầu đường/cao tốc và tài xế; chưa bao gồm VAT. Giá trên là mức tham khảo theo hành trình tiêu chuẩn. Nếu khách thay đổi điểm đón trả, số ngày sử dụng, lịch trình hoặc phát sinh ngoài tuyến, SaigonCar sẽ xác nhận lại giá trước khi khởi hành.
Bảng giá áp dụng cho các tuyến TPHCM đi Phan Thiết, Mũi Né, NovaWorld Phan Thiết, Mũi Kê Gà, Lagi và Cam Bình. Mức giá được chia rõ theo loại xe và hình thức thuê 1 chiều, trong ngày, 2N1Đ và 3N2Đ.
| Dòng xe | 1 chiều | Trong ngày | 2N1Đ | 3N2Đ |
|---|---|---|---|---|
| Xe phổ thông & xe đoàn | ||||
Xe 4 chỗCity, Vios, Accent… |
2.000.000đ | 2.500.000đ | 3.700.000đ | 4.900.000đ |
Xe 7 chỗFortuner, Innova, Everest… |
2.200.000đ | 2.800.000đ | 4.200.000đ | 5.500.000đ |
Xe 16 chỗ |
3.500.000đ | 4.500.000đ | 6.500.000đ | 8.500.000đ |
Xe 18 chỗ |
4.000.000đ | 5.000.000đ | 7.500.000đ | 10.000.000đ |
Xe 29 chỗ |
6.000.000đ | 7.000.000đ | 10.000.000đ | 13.000.000đ |
Xe 34 chỗ |
7.000.000đ | 8.000.000đ | 11.500.000đ | 15.000.000đ |
Xe 45 chỗ |
9.000.000đ | 10.000.000đ | 14.000.000đ | 18.000.000đ |
| MPV & Limousine VIP | ||||
Kia Sedona |
3.000.000đ | 4.000.000đ | 5.500.000đ | 7.000.000đ |
Kia Carnival |
4.000.000đ | 5.000.000đ | 7.500.000đ | 10.000.000đ |
Limousine 9 chỗ |
5.000.000đ | 6.000.000đ | 9.000.000đ | 12.000.000đ |
Limousine 11 chỗ |
6.000.000đ | 7.000.000đ | 10.500.000đ | 14.000.000đ |
Limousine 18 chỗ VIP |
11.000.000đ | 12.000.000đ | 16.000.000đ | 20.000.000đ |
Limousine 22 chỗ VIP |
11.000.000đ | 12.000.000đ | 16.000.000đ | 20.000.000đ |
Limousine 28 chỗ VIP |
12.000.000đ | 13.000.000đ | 17.000.000đ | 21.000.000đ |
| Xe VIP cao cấp | ||||
Toyota Alphard |
17.000.000đ | 18.000.000đ | 26.000.000đ | 34.000.000đ |
Mercedes-Benz S-Class |
17.000.000đ | 18.000.000đ | 26.000.000đ | 34.000.000đ |
Mercedes-Benz V250 |
13.000.000đ | 14.000.000đ | 19.000.000đ | 24.000.000đ |
Khách thường thuê xe riêng từ TPHCM kết hợp nghỉ dưỡng, tham quan biển hoặc chơi golf theo lịch trình 1–3 ngày.
Giá đã bao gồm xăng xe, phí cầu đường/cao tốc và tài xế; chưa bao gồm VAT. Các tuyến Lagi, Cam Bình, Mũi Kê Gà hoặc điểm nằm giữa các mốc khoảng cách có thể được điều chỉnh theo lịch trình thực tế. Giá cuối cùng sẽ được xác nhận trước khi khách đặt xe.
Mốc Đà Lạt được dùng để tham chiếu cho nhiều tuyến đường dài có mức chi phí vận hành tương đương. Khách có thể tham khảo giá 1 chiều, trong ngày, 2N1Đ và 3N2Đ cho xe phổ thông, xe đoàn, Limousine và xe VIP cao cấp.
| Dòng xe | 1 chiều | Trong ngày | 2N1Đ | 3N2Đ |
|---|---|---|---|---|
| Xe phổ thông & xe đoàn | ||||
Xe 4 chỗ |
2.800.000đ | 3.300.000đ | 4.500.000đ | 5.700.000đ |
Xe 7 chỗ |
3.200.000đ | 3.700.000đ | 5.100.000đ | 6.500.000đ |
Xe 16 chỗ | 5.000.000đ | 6.000.000đ | 8.000.000đ | 10.000.000đ |
Xe 18 chỗ | 5.500.000đ | 6.500.000đ | 9.000.000đ | 11.500.000đ |
Xe 29 chỗ | 8.000.000đ | 9.000.000đ | 12.000.000đ | 15.000.000đ |
Xe 34 chỗ | 9.000.000đ | 10.000.000đ | 13.500.000đ | 17.000.000đ |
Xe 45 chỗ | 11.000.000đ | 12.000.000đ | 16.000.000đ | 20.000.000đ |
| MPV & Limousine VIP | ||||
Kia Sedona | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 6.000.000đ | 7.500.000đ |
Kia Carnival | 5.000.000đ | 5.500.000đ | 8.000.000đ | 10.500.000đ |
Limousine 9 chỗ | 6.500.000đ | 7.500.000đ | 10.500.000đ | 13.500.000đ |
Limousine 11 chỗ | 7.500.000đ | 8.500.000đ | 12.000.000đ | 15.500.000đ |
Limousine 18 chỗ VIP | 14.000.000đ | 15.000.000đ | 19.000.000đ | 23.000.000đ |
Limousine 22 chỗ VIP | 14.000.000đ | 15.000.000đ | 19.000.000đ | 23.000.000đ |
Limousine 28 chỗ VIP | 15.000.000đ | 16.000.000đ | 20.000.000đ | 24.000.000đ |
| Xe VIP cao cấp | ||||
Toyota Alphard | 21.000.000đ | 22.000.000đ | 30.000.000đ | 38.000.000đ |
Mercedes-Benz S-Class | 21.000.000đ | 22.000.000đ | 30.000.000đ | 38.000.000đ |
Mercedes-Benz V250 | 16.000.000đ | 17.000.000đ | 22.000.000đ | 27.000.000đ |
Ngoài Đà Lạt, bảng giá này giúp khách dễ tham chiếu các tuyến du lịch đường dài có nhu cầu thuê xe riêng thường xuyên.
Giá thuê xe được áp dụng theo mốc giá Đà Lạt. Hiện nay khách thường đi xe từ TPHCM đến Hà Tiên rồi đưa xe qua phà sang Phú Quốc. Phí phà/tàu, phí hành khách và phí đưa xe qua phà khách thanh toán riêng. Sau này khi có tuyến đường bộ thuận tiện hơn sang Phú Quốc, hệ thống vẫn sử dụng mốc giá Đà Lạt theo quy ước hiện tại.
Giá đã bao gồm xăng xe, phí cầu đường/cao tốc và tài xế; chưa bao gồm VAT. Riêng tuyến Phú Quốc không bao gồm chi phí phà/tàu và các khoản liên quan đến việc đưa xe qua phà. Giá thực tế được xác nhận lại theo điểm đón trả và lịch trình trước khi khách đặt xe.
Một chuyến đi Nha Trang – Cam Ranh thường không chỉ là hành trình từ điểm A đến điểm B, mà là cả kỳ nghỉ cần sự thoải mái xuyên suốt. Vì vậy bảng giá được xây dựng để khách dễ chọn từ xe gia đình, xe đoàn đến Limousine và xe VIP cao cấp, phù hợp nghỉ dưỡng, công tác, golf hoặc hành trình nhiều ngày.
Tuyến TPHCM đi Nha Trang – Cam Ranh là hành trình dài, vì vậy khách thường ưu tiên xe đời mới, khoang ngồi rộng và tài xế quen đường. Với gia đình có trẻ nhỏ, nhóm có nhiều hành lý hoặc đoàn khách VIP, các dòng Carnival, Sedona, Limousine, Alphard và Mercedes mang lại trải nghiệm thoải mái hơn đáng kể trên những chặng đường dài.
Không chỉ Nha Trang, mốc giá này còn giúp khách dễ dự trù những hành trình nghỉ dưỡng và khám phá quanh Cam Ranh.
| Dòng xe | 1 chiều | Trong ngày | 2N1Đ | 3N2Đ |
|---|---|---|---|---|
| Xe phổ thông & xe đoàn | ||||
Xe 4 chỗPhù hợp 1–3 khách |
3.500.000đ | 4.000.000đ | 5.200.000đ | 6.400.000đ |
Xe 7 chỗGia đình – hành lý nhiều |
4.000.000đ | 4.500.000đ | 6.000.000đ | 7.500.000đ |
Xe 16 chỗ |
5.500.000đ | 6.500.000đ | 8.500.000đ | 10.500.000đ |
Xe 18 chỗ |
6.000.000đ | 7.000.000đ | 9.500.000đ | 12.000.000đ |
Xe 29 chỗ |
10.000.000đ | 11.000.000đ | 14.000.000đ | 17.000.000đ |
Xe 34 chỗ |
11.000.000đ | 12.000.000đ | 15.500.000đ | 19.000.000đ |
Xe 45 chỗ |
13.000.000đ | 14.000.000đ | 18.000.000đ | 22.000.000đ |
| MPV & Limousine VIP | ||||
Kia SedonaMPV rộng rãi |
5.000.000đ | 5.500.000đ | 7.000.000đ | 8.500.000đ |
Kia CarnivalGia đình & khách VIP |
6.000.000đ | 7.000.000đ | 9.500.000đ | 12.000.000đ |
Limousine 9 chỗ |
9.000.000đ | 10.000.000đ | 13.000.000đ | 16.000.000đ |
Limousine 11 chỗ |
10.000.000đ | 11.000.000đ | 14.500.000đ | 18.000.000đ |
Limousine 18 chỗ VIP |
15.000.000đ | 16.000.000đ | 20.000.000đ | 24.000.000đ |
Limousine 22 chỗ VIP |
15.000.000đ | 16.000.000đ | 20.000.000đ | 24.000.000đ |
Limousine 28 chỗ VIP |
16.000.000đ | 17.000.000đ | 21.000.000đ | 25.000.000đ |
| Xe VIP cao cấp | ||||
Toyota AlphardMPV hạng sang |
23.000.000đ | 24.000.000đ | 32.000.000đ | 40.000.000đ |
Mercedes-Benz S-ClassSedan hạng sang |
23.000.000đ | 24.000.000đ | 32.000.000đ | 40.000.000đ |
Mercedes-Benz V250MPV Mercedes cao cấp |
19.000.000đ | 20.000.000đ | 25.000.000đ | 30.000.000đ |
Nếu hành trình kéo dài nhiều giờ, nên ưu tiên xe rộng hơn số khách thực tế để có thêm không gian cho hành lý và giúp cả đoàn thoải mái hơn. Với nhóm VIP hoặc khách quốc tế, Carnival, Limousine và xe Mercedes thường là lựa chọn phù hợp.
Giá đã bao gồm xăng xe, phí cầu đường/cao tốc và tài xế; chưa bao gồm VAT. Bảng giá lấy mốc hành trình khoảng 420 km. Các điểm nằm trong bán kính khoảng 30 km quanh Nha Trang – Cam Ranh có thể áp dụng cùng mốc hoặc điều chỉnh nhẹ tùy lịch trình đón trả thực tế.
Từ chuyến hành hương Núi Bà Đen, Núi Cúi, Châu Đốc, Cha Diệp đến kỳ nghỉ tại Cần Thơ, Hà Tiên, Phú Yên hay Quy Nhơn, khách có thể xem trực tiếp mức giá theo từng dòng xe. Giá được trình bày rõ cho 1 chiều, trong ngày, 2N1Đ và 3N2Đ để dễ dự trù ngân sách trước chuyến đi.
Những chuyến đi vừa đủ gần để khởi hành buổi sáng và trở về TPHCM trong ngày, phù hợp hành hương, vui chơi gia đình, tour Mekong hoặc công tác.
| Dòng xe | 1 chiều | Trong ngày | 2N1Đ | 3N2Đ |
|---|---|---|---|---|
| Xe 4 chỗ | 1.000.000đ | 1.600.000đ | 2.800.000đ | 4.000.000đ |
| Xe 7 chỗ | 1.200.000đ | 1.800.000đ | 3.300.000đ | 4.800.000đ |
| Kia Sedona | 2.500.000đ | 3.000.000đ | 5.000.000đ | 7.000.000đ |
| Kia Carnival | 2.500.000đ | 3.500.000đ | 5.500.000đ | 7.500.000đ |
| Xe 16 chỗ | 2.500.000đ | 3.500.000đ | 5.000.000đ | 6.500.000đ |
| Xe 18 chỗ | 3.000.000đ | 4.000.000đ | 6.000.000đ | 8.000.000đ |
| Xe 29 chỗ | 4.000.000đ | 5.000.000đ | 8.000.000đ | 11.000.000đ |
| Xe 34 chỗ | 5.000.000đ | 6.000.000đ | 9.000.000đ | 12.000.000đ |
| Xe 45 chỗ | 6.000.000đ | 7.000.000đ | 11.000.000đ | 15.000.000đ |
| Limousine 9 chỗ | 3.500.000đ | 4.500.000đ | 7.500.000đ | 10.500.000đ |
| Limousine 11 chỗ | 4.000.000đ | 5.000.000đ | 8.000.000đ | 11.000.000đ |
| Limousine 18–22–28 chỗ | 8.000.000đ | 10.000.000đ | 14.000.000đ | 18.000.000đ |
Hành trình miền Tây được nhiều gia đình và đoàn khách lựa chọn cuối tuần, có thể kết hợp tham quan Cần Thơ, Sóc Trăng và các điểm du lịch lân cận.
| Dòng xe | 1 chiều | Trong ngày | 2N1Đ | 3N2Đ |
|---|---|---|---|---|
| Xe 4 chỗ | 1.500.000đ | 2.400.000đ | 4.200.000đ | 6.000.000đ |
| Xe 7 chỗ | 1.800.000đ | 2.700.000đ | 4.950.000đ | 7.200.000đ |
| Kia Sedona | 3.750.000đ | 4.500.000đ | 7.500.000đ | 10.500.000đ |
| Kia Carnival | 3.750.000đ | 5.250.000đ | 8.250.000đ | 11.250.000đ |
| Xe 16 chỗ | 3.750.000đ | 5.250.000đ | 7.500.000đ | 9.750.000đ |
| Xe 18 chỗ | 4.500.000đ | 6.000.000đ | 9.000.000đ | 12.000.000đ |
| Xe 29 chỗ | 6.000.000đ | 7.500.000đ | 12.000.000đ | 16.500.000đ |
| Xe 34 chỗ | 7.500.000đ | 9.000.000đ | 13.500.000đ | 18.000.000đ |
| Xe 45 chỗ | 9.000.000đ | 10.500.000đ | 16.500.000đ | 22.500.000đ |
| Limousine 9 chỗ | 5.250.000đ | 6.750.000đ | 11.250.000đ | 15.750.000đ |
| Limousine 11 chỗ | 6.000.000đ | 7.500.000đ | 12.000.000đ | 16.500.000đ |
Tuyến hành hương nổi bật của miền Tây, thường đi 2N1Đ hoặc kết hợp Long Xuyên, Núi Cấm, Tịnh Biên và các điểm tham quan An Giang.
| Dòng xe | 1 chiều | Trong ngày | 2N1Đ | 3N2Đ |
|---|---|---|---|---|
| Xe 4 chỗ | 2.240.000đ | 2.640.000đ | 3.600.000đ | 4.560.000đ |
| Xe 7 chỗ | 2.560.000đ | 2.960.000đ | 4.080.000đ | 5.200.000đ |
| Kia Sedona | 3.200.000đ | 3.600.000đ | 4.800.000đ | 6.000.000đ |
| Kia Carnival | 4.000.000đ | 4.400.000đ | 6.400.000đ | 8.400.000đ |
| Xe 16 chỗ | 4.000.000đ | 4.800.000đ | 6.400.000đ | 8.000.000đ |
| Xe 18 chỗ | 4.400.000đ | 5.200.000đ | 7.200.000đ | 9.200.000đ |
| Xe 29 chỗ | 6.400.000đ | 7.200.000đ | 9.600.000đ | 12.000.000đ |
| Xe 34 chỗ | 7.200.000đ | 8.000.000đ | 10.800.000đ | 13.600.000đ |
| Xe 45 chỗ | 8.800.000đ | 9.600.000đ | 12.800.000đ | 16.000.000đ |
| Limousine 9 chỗ | 5.200.000đ | 6.000.000đ | 8.400.000đ | 10.800.000đ |
| Limousine 11 chỗ | 6.000.000đ | 6.800.000đ | 9.600.000đ | 12.400.000đ |
| Limousine 18–22 chỗ | 11.200.000đ | 12.000.000đ | 15.200.000đ | 18.400.000đ |
| Limousine 28 chỗ | 12.000.000đ | 12.800.000đ | 16.000.000đ | 19.200.000đ |
| Toyota Alphard / S-Class | 16.800.000đ | 17.600.000đ | 24.000.000đ | 30.400.000đ |
| Mercedes-Benz V250 | 12.800.000đ | 13.600.000đ | 17.600.000đ | 21.600.000đ |
Hành trình hành hương và khám phá miền Tây Nam Bộ, phù hợp lịch 2–3 ngày để chuyến đi thoải mái và chủ động hơn.
| Dòng xe | 1 chiều | Trong ngày | 2N1Đ | 3N2Đ |
|---|---|---|---|---|
| Xe 4 chỗ | 2.800.000đ | 3.300.000đ | 4.500.000đ | 5.700.000đ |
| Xe 7 chỗ | 3.200.000đ | 3.700.000đ | 5.100.000đ | 6.500.000đ |
| Kia Sedona | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 6.000.000đ | 7.500.000đ |
| Kia Carnival | 5.000.000đ | 5.500.000đ | 8.000.000đ | 10.500.000đ |
| Xe 16 chỗ | 5.000.000đ | 6.000.000đ | 8.000.000đ | 10.000.000đ |
| Xe 18 chỗ | 5.500.000đ | 6.500.000đ | 9.000.000đ | 11.500.000đ |
| Xe 29 chỗ | 8.000.000đ | 9.000.000đ | 12.000.000đ | 15.000.000đ |
| Xe 34 chỗ | 9.000.000đ | 10.000.000đ | 13.500.000đ | 17.000.000đ |
| Xe 45 chỗ | 11.000.000đ | 12.000.000đ | 16.000.000đ | 20.000.000đ |
| Limousine 9 chỗ | 6.500.000đ | 7.500.000đ | 10.500.000đ | 13.500.000đ |
| Limousine 11 chỗ | 7.500.000đ | 8.500.000đ | 12.000.000đ | 15.500.000đ |
| Limousine 18–22 chỗ | 14.000.000đ | 15.000.000đ | 19.000.000đ | 23.000.000đ |
| Limousine 28 chỗ | 15.000.000đ | 16.000.000đ | 20.000.000đ | 24.000.000đ |
| Toyota Alphard / S-Class | 21.000.000đ | 22.000.000đ | 30.000.000đ | 38.000.000đ |
| Mercedes-Benz V250 | 16.000.000đ | 17.000.000đ | 22.000.000đ | 27.000.000đ |
Tuyến phù hợp hành trình miền Tây nhiều ngày hoặc tiếp tục từ Hà Tiên sang Phú Quốc.
| Dòng xe | 1 chiều | Trong ngày | 2N1Đ | 3N2Đ |
|---|---|---|---|---|
| Xe 4 chỗ | 2.800.000đ | 3.300.000đ | 4.500.000đ | 5.700.000đ |
| Xe 7 chỗ | 3.200.000đ | 3.700.000đ | 5.100.000đ | 6.500.000đ |
| Kia Carnival | 5.000.000đ | 5.500.000đ | 8.000.000đ | 10.500.000đ |
| Xe 16 chỗ | 5.000.000đ | 6.000.000đ | 8.000.000đ | 10.000.000đ |
| Xe 29 chỗ | 8.000.000đ | 9.000.000đ | 12.000.000đ | 15.000.000đ |
| Xe 45 chỗ | 11.000.000đ | 12.000.000đ | 16.000.000đ | 20.000.000đ |
| Limousine 9 chỗ | 6.500.000đ | 7.500.000đ | 10.500.000đ | 13.500.000đ |
| Limousine 11 chỗ | 7.500.000đ | 8.500.000đ | 12.000.000đ | 15.500.000đ |
Chặng đường dài phù hợp thuê xe riêng nhiều ngày, giúp gia đình hoặc đoàn chủ động dừng nghỉ và kết hợp nhiều điểm tham quan trên cung đường miền Trung.
| Dòng xe | 1 chiều | Trong ngày | 2N1Đ | 3N2Đ |
|---|---|---|---|---|
| Xe 4 chỗ | 3.000.000đ | 3.750.000đ | 5.550.000đ | 7.350.000đ |
| Xe 7 chỗ | 3.300.000đ | 4.200.000đ | 6.300.000đ | 8.250.000đ |
| Kia Carnival | 6.000.000đ | 7.500.000đ | 11.250.000đ | 15.000.000đ |
| Xe 16 chỗ | 5.250.000đ | 6.750.000đ | 9.750.000đ | 12.750.000đ |
| Xe 29 chỗ | 9.000.000đ | 10.500.000đ | 15.000.000đ | 19.500.000đ |
| Xe 45 chỗ | 13.500.000đ | 15.000.000đ | 21.000.000đ | 27.000.000đ |
| Limousine 9 chỗ | 7.500.000đ | 9.000.000đ | 13.500.000đ | 18.000.000đ |
| Limousine 11 chỗ | 9.000.000đ | 10.500.000đ | 15.750.000đ | 21.000.000đ |
Với hành trình dài tới Quy Nhơn, nên chọn xe rộng hơn nhu cầu thực tế để có thêm không gian hành lý và giúp cả đoàn thoải mái trong suốt chuyến đi.
| Dòng xe | 1 chiều | Trong ngày | 2N1Đ | 3N2Đ |
|---|---|---|---|---|
| Xe 4 chỗ | 4.000.000đ | 5.000.000đ | 7.400.000đ | 9.800.000đ |
| Xe 7 chỗ | 4.400.000đ | 5.600.000đ | 8.400.000đ | 11.000.000đ |
| Kia Carnival | 8.000.000đ | 10.000.000đ | 15.000.000đ | 20.000.000đ |
| Xe 16 chỗ | 7.000.000đ | 9.000.000đ | 13.000.000đ | 17.000.000đ |
| Xe 29 chỗ | 12.000.000đ | 14.000.000đ | 20.000.000đ | 26.000.000đ |
| Xe 45 chỗ | 18.000.000đ | 20.000.000đ | 28.000.000đ | 36.000.000đ |
| Limousine 9 chỗ | 10.000.000đ | 12.000.000đ | 18.000.000đ | 24.000.000đ |
| Limousine 11 chỗ | 12.000.000đ | 14.000.000đ | 21.000.000đ | 28.000.000đ |
Giá đã bao gồm xăng xe, phí cầu đường/cao tốc và tài xế; chưa bao gồm VAT. Giá trên áp dụng cho hành trình tiêu chuẩn và mang tính tham khảo. Trường hợp đón trả nhiều điểm, thay đổi lịch trình hoặc phát sinh quãng đường, giá cuối cùng sẽ được xác nhận với khách trước khi đặt xe. Riêng hành trình đưa xe qua phà sang Phú Quốc, chi phí phà/tàu và phí liên quan được tính riêng.
Ngày cưới chỉ diễn ra một lần, vì vậy chiếc xe đưa cô dâu chú rể không đơn thuần là phương tiện di chuyển mà còn là một phần của hình ảnh, cảm xúc và những khung hình đáng nhớ. SaigonCar có nhiều lựa chọn từ Mazda 3, Camry, Carnival, Audi, BMW đến Mercedes-Benz và Maybach, phù hợp nhiều phong cách cưới khác nhau.
Một đám cưới trẻ trung có thể hợp với Mazda 3, Geely EX2 hoặc BMW mui trần; phong cách cổ điển nổi bật với Volkswagen Con Bọ; còn khách muốn sự sang trọng có thể chọn Audi, Mercedes-Benz, S-Class hoặc Maybach. Với cô dâu có váy cưới lớn và cần không gian lên xuống thuận tiện, KIA Carnival hoặc VinFast MPV cũng là lựa chọn đáng cân nhắc.
Mức giá dưới đây giúp khách dễ chọn mẫu xe theo ngân sách. Nếu chương trình rước dâu kéo dài hơn thời gian tiêu chuẩn, phần quá giờ được tính riêng theo từng dòng xe.
| Mẫu xe hoa | Giá tham khảo | Thời gian | Quá giờ | Phù hợp |
|---|---|---|---|---|
|
Mazda 3
Sedan trẻ trung, gọn gàng
|
1.800.000đ | 4 giờ | 150.000đ/giờ | Xe hoa phổ thông |
|
VinFast MPV
Không gian rộng, lên xuống thuận tiện
|
1.800.000đ | 4 giờ | 100.000đ/giờ | Cô dâu · gia đình |
|
Geely EX2
Phong cách xe điện trẻ trung
|
2.000.000đ | 4 giờ | 150.000đ/giờ | Đám cưới hiện đại |
|
Toyota Camry
Sedan lịch sự, dễ phối hoa cưới
|
2.500.000đ | 4 giờ | 200.000đ/giờ | Xe hoa truyền thống |
|
Volkswagen Con Bọ Cổ Điển
Phong cách vintage, chụp ảnh đẹp
|
2.500.000đ | 4 giờ | 300.000đ/giờ | Vintage · ngoài trời |
|
KIA Carnival
Khoang rộng, phù hợp váy cưới và gia đình
|
2.500.000đ | 4 giờ | 200.000đ/giờ | Cô dâu · gia đình |
|
Audi A4
Sedan châu Âu thanh lịch
|
3.000.000đ | 4 giờ | 300.000đ/giờ | Xe hoa sang trọng |
|
Mercedes C300
Thiết kế sang trọng, trẻ trung
|
3.500.000đ | 4 giờ | 300.000đ/giờ | Lễ cưới khách sạn |
|
Mercedes E200
Sedan cân đối, phong cách thanh lịch
|
3.500.000đ | 4 giờ | 300.000đ/giờ | Xe hoa cao cấp |
|
Audi A5 Mui Trần
Xe mui trần nổi bật trong đoàn rước dâu
|
4.000.000đ | 4 giờ | 300.000đ/giờ | Chụp hình · đón dâu |
|
BMW 520i
Sedan hạng sang phong cách thể thao
|
4.000.000đ | 4 giờ | 300.000đ/giờ | Xe cưới sang trọng |
|
Mercedes S450
S-Class sang trọng cho xe hoa chính
|
6.000.000đ | 4 giờ | 700.000đ/giờ | Đám cưới cao cấp |
|
Audi A7
Thiết kế coupe bốn cửa nổi bật
|
6.000.000đ | 4 giờ | 800.000đ/giờ | Xe hoa cao cấp |
|
Mercedes Maybach S450
Phong cách xe cưới sang trọng, nổi bật
|
7.000.000đ | 4 giờ | 800.000đ/giờ | Xe hoa VIP |
|
BMW 430i Mui Trần
Xe cưới trẻ trung, cá tính
|
7.000.000đ | 4 giờ | 500.000đ/giờ | Rước dâu · chụp ảnh |
Tùy phong cách lễ cưới, khách có thể chọn sedan truyền thống, xe châu Âu, MPV rộng rãi, xe cổ hoặc mui trần nổi bật cho đoàn rước dâu.
Giá trên là mức tham khảo cho gói xe hoa 4 giờ. Thời gian vượt gói được tính theo mức quá giờ của từng mẫu xe trong bảng. Nếu lịch trình đi tỉnh, nhiều điểm, chụp ảnh kéo dài hoặc có yêu cầu trang trí đặc biệt, giá sẽ được xác nhận lại trước khi khách đặt xe.
Gửi ngày cưới, giờ đón, địa chỉ nhà trai – nhà gái và mẫu xe mong muốn để kiểm tra lịch xe và xác nhận giá trước ngày tổ chức.
Một chuyến đi thuận lợi bắt đầu từ việc thống nhất lịch trình thật rõ. Khách chỉ cần cung cấp vài thông tin cơ bản, SaigonCar sẽ tư vấn dòng xe phù hợp, báo giá trọn gói và xác nhận lịch xe trước ngày khởi hành.
Cho biết địa chỉ đón tại TPHCM, sân bay hoặc khu vực lân cận và điểm đến chính của hành trình. Nếu đi nhiều điểm, khách có thể gửi luôn lịch trình dự kiến.
Số người đi cùng lượng vali, túi golf hoặc hành lý giúp tư vấn chính xác hơn giữa xe 7 chỗ, Carnival, Limousine hoặc xe đoàn lớn.
Giá được báo theo dòng xe, tuyến đường, số ngày và lịch trình thực tế. Các chi phí chính được thống nhất trước để khách dễ dự trù ngân sách.
Sau khi thống nhất giá, hai bên xác nhận ngày giờ, địa chỉ đón, dòng xe và các yêu cầu đặc biệt như ghế trẻ em, nhiều hành lý hoặc đón khách VIP.
Tài xế chủ động liên hệ trước chuyến đi, có mặt theo giờ đã hẹn và phục vụ đúng lịch trình đã thống nhất.
Không cần viết dài. Chỉ cần gửi thông tin theo dạng ngắn gọn như dưới đây là có thể kiểm tra xe và báo giá.
Chỉ cần gửi điểm đón, điểm đến, ngày đi và số khách. Nếu chưa biết chọn xe nào, SaigonCar sẽ tư vấn dòng xe phù hợp với hành trình.
Giá tốt là quan trọng, nhưng với một hành trình dài, chuyến công tác, lịch golf hay buổi đón khách quan trọng, điều khách cần hơn là đúng xe, đúng giờ, đúng lịch trình và chi phí được nói rõ từ đầu.
Một gia đình 5 người có nhiều vali sẽ cần chiếc xe khác với nhóm 5 golfer có túi gậy. Đoàn 16 khách đi sân bay cũng có nhu cầu hành lý khác đoàn 16 khách đi tham quan trong ngày. Vì vậy SaigonCar ưu tiên tư vấn dựa trên số khách, hành lý, tuyến đường và thời gian sử dụng thay vì chỉ nhìn vào số ghế trên xe.
Một đầu mối có thể đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau, từ xe 4–7 chỗ cho gia đình đến Limousine, xe đoàn lớn, Carnival, Alphard và Mercedes cho khách VIP.
Có nhiều lựa chọn từ xe gia đình, MPV, Limousine đến xe đoàn lớn và dòng xe VIP, thuận tiện khi khách cần đổi loại xe theo từng hành trình.
Tuyến đường, số ngày, loại xe và các khoản chính được xác nhận trước khi đặt để khách chủ động ngân sách.
Đặc biệt quan trọng với lịch bay, tee time sân golf, lịch cưới, cuộc họp hoặc chương trình đoàn có thời gian cố định.
Từ TPHCM đi Vũng Tàu, Phan Thiết, Đà Lạt, Nha Trang, miền Tây và nhiều điểm du lịch trên toàn quốc.
Tư vấn xe không chỉ dựa trên số người mà còn tính đến vali, túi golf và hành lý để tránh tình trạng đủ ghế nhưng thiếu chỗ chứa đồ.
Có Carnival, Limousine, Alphard và Mercedes cho golfer, doanh nhân, đối tác hoặc khách cần không gian riêng tư hơn.
Một khách đi công tác hay đoàn 40 người đều có thể được tư vấn theo cùng một quy trình rõ ràng và phù hợp.
Khách có thể gửi lịch trình qua điện thoại hoặc Zalo, chỉnh điểm đón và trao đổi các yêu cầu trước khi xác nhận.
Đặt xe không nên chỉ dừng ở việc chọn số ghế. Một số thông tin nhỏ được chuẩn bị trước có thể giúp cả hành trình thuận tiện hơn rất nhiều.
Bảng giá trên trang là mức tham khảo để khách dễ dự trù. Khi có lịch trình cụ thể, giá được xác nhận theo đúng loại xe, điểm đón trả, số ngày sử dụng và yêu cầu thực tế của chuyến đi.
Chưa cần biết phải thuê xe bao nhiêu chỗ. Chỉ cần gửi số khách, hành lý và điểm đến để được tư vấn lựa chọn phù hợp.
Khách thuê xe thường quan tâm nhất ba điều: xe có đúng như tư vấn không, tài xế có đúng giờ không và giá cuối cùng có thay đổi ngoài dự kiến không. Vì vậy các thông tin quan trọng của chuyến đi được trao đổi và xác nhận rõ trước khi khởi hành.
Với sân bay, chỉ chậm một khoảng thời gian ngắn cũng có thể ảnh hưởng lịch bay. Với golfer, xe đến trễ có thể làm lỡ tee time. Với đám cưới hay đoàn công ty, sai loại xe hoặc thiếu chỗ hành lý cũng gây nhiều bất tiện. Vì vậy SaigonCar ưu tiên kiểm tra nhu cầu thật kỹ trước khi xác nhận xe, thay vì chỉ nhận thông tin số khách rồi bố trí xe một cách máy móc.
Khách nên giữ lại nội dung xác nhận để dễ kiểm tra lịch trình khi cần.
Xe được bố trí theo nhóm xe khách đã đặt. Nếu có thay đổi cần thiết trước chuyến đi, khách được trao đổi để thống nhất phương án phù hợp.
Tài xế được bố trí theo giờ đã xác nhận, đặc biệt với chuyến bay, sân golf, đám cưới, công tác và sự kiện có giờ cố định.
Giá thuê xe và phạm vi lịch trình được thống nhất trước, giúp khách biết mức chi phí dự kiến và hạn chế những khoản phát sinh không rõ ràng.
Các bảng giá trên trang đã tính xăng xe, tài xế và phí cầu đường/cao tốc theo hành trình tiêu chuẩn; chưa bao gồm VAT.
Khách có nhiều vali hoặc túi golf được khuyến nghị chọn xe rộng hơn để không xảy ra tình trạng đủ ghế nhưng thiếu khoang chứa đồ.
Khoang hành khách được chuẩn bị trước chuyến đi, đặc biệt với khách sân bay, khách VIP, đoàn doanh nghiệp và hành trình đường dài.
Ưu tiên tài xế có kinh nghiệm phục vụ tuyến đường, quen lịch trình đi tỉnh và hỗ trợ khách trong phạm vi chuyến xe.
Nếu thay đổi giờ, thêm điểm hoặc phát sinh lịch trình, khách có thể trao đổi trước để kiểm tra khả năng phục vụ và chi phí điều chỉnh.
Giá được xác nhận dựa trên dòng xe, ngày sử dụng, tuyến đường và lịch trình đã cung cấp.
Các khoản như vượt giờ, vượt kilomet hoặc thêm điểm đón trả được trao đổi theo điều kiện của từng dịch vụ.
Nếu khách hàng hoặc doanh nghiệp có nhu cầu xuất hóa đơn, VAT được tính theo quy định tại thời điểm xuất hóa đơn.
Giá đã bao gồm xăng xe, phí cầu đường/cao tốc và tài xế; chưa bao gồm VAT. Trường hợp khách thay đổi tuyến, tăng số ngày, thêm nhiều điểm đón trả hoặc phát sinh ngoài lịch trình đã xác nhận, chi phí sẽ được trao đổi trước khi tiếp tục dịch vụ.
Gửi ngày đi, loại xe, điểm đón và điểm đến. SaigonCar sẽ kiểm tra lịch xe và xác nhận mức giá theo hành trình cụ thể.
Sau khi thống nhất loại xe, lịch trình và mức giá, khách có thể lựa chọn hình thức thanh toán phù hợp. Mục tiêu là để việc đặt xe đơn giản, rõ ràng và không làm gián đoạn lịch trình của khách.
Tùy loại chuyến đi và thời điểm đặt xe, khách sẽ được thông báo hình thức xác nhận phù hợp. Với những lịch trình cần giữ xe trước, ngày cao điểm hoặc dòng xe VIP, hai bên có thể thống nhất khoản xác nhận đặt xe. Phần còn lại được thanh toán theo nội dung đã thỏa thuận.
Với khách nước ngoài, sau khi hoàn thành chuyến đi có thể thanh toán theo phương thức đã xác nhận trước, bao gồm tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng tại Việt Nam.
Trường hợp thanh toán tiền mặt, khách có thể trao đổi trước về loại tiền sử dụng để việc thanh toán cuối chuyến thuận tiện hơn.
Phù hợp khách cá nhân, doanh nghiệp và khách muốn xác nhận giao dịch nhanh chóng. Thông tin tài khoản được gửi trực tiếp khi hai bên thống nhất đặt xe.
Khách có thể thanh toán tiền mặt theo thỏa thuận, thuận tiện cho khách du lịch, khách quốc tế hoặc những chuyến đi cần thanh toán sau khi hoàn thành dịch vụ.
Doanh nghiệp cần hồ sơ thanh toán hoặc xuất hóa đơn có thể trao đổi yêu cầu từ khi đặt xe để chuẩn bị thông tin phù hợp trước khi hoàn tất dịch vụ.
Quy trình ngắn gọn để cả khách và đơn vị vận chuyển cùng nắm rõ thông tin của chuyến đi.
Giá được gửi theo loại xe, điểm đón trả, thời gian và lịch trình khách cung cấp.
Khách đồng ý mức giá và xác nhận ngày giờ, loại xe cùng các yêu cầu của chuyến đi.
Xe và tài xế phục vụ theo nội dung đã thống nhất; phát sinh nếu có được trao đổi theo lịch trình thực tế.
Khách thanh toán phần còn lại theo hình thức đã thống nhất và nhận hóa đơn nếu có yêu cầu.
Để khách dễ dự trù chi phí, quy ước chung của các bảng giá trên trang là:
Để tránh nhầm lẫn, khách nên kiểm tra lại thông tin người nhận, số tiền và nội dung chuyến đi trước khi chuyển khoản. Nếu có bất kỳ thông tin nào khác với nội dung đã trao đổi, hãy liên hệ lại qua hotline hoặc Zalo trước khi thanh toán.
Gửi lịch trình qua Zalo để kiểm tra xe, báo giá và nhận thông tin xác nhận đặt xe theo chuyến đi cụ thể.
Từ giá thuê xe, số chỗ, hành lý, sân bay, đi tỉnh, xe golf, Limousine đến thanh toán, dưới đây là những câu hỏi khách thường quan tâm trước khi đặt xe.
Chỉ cần gửi số khách, số vali hoặc túi golf, điểm đón và điểm đến. Dựa trên những thông tin đó có thể tư vấn loại xe phù hợp hơn thay vì chỉ chọn xe theo số ghế.
Giá cuối cùng phụ thuộc dòng xe, ngày sử dụng, điểm đón trả, thời gian phục vụ và lịch trình cụ thể. Khách được xác nhận giá trước khi đặt xe.
Có xe 4, 7, 16, 18, 29, 34, 45 chỗ; Kia Sedona, Kia Carnival; Limousine 9, 11, 18, 22, 28 chỗ và các dòng VIP như Toyota Alphard, Mercedes-Benz V250, S-Class.
Theo quy ước chung của các bảng giá, giá đã bao gồm xăng xe, tài xế và phí cầu đường/cao tốc; chưa bao gồm VAT.
Có. Nhiều tuyến có giá riêng cho chuyến một chiều, phù hợp khách đi sân bay, đi tỉnh hoặc không cần xe chờ quay về TPHCM.
Có. Các tuyến như Vũng Tàu, Tây Ninh, Đồng Nai, Mỹ Tho, Bến Tre hoặc một số điểm gần TPHCM rất phù hợp đi về trong ngày.
Có. Bảng giá trên trang đã có các lựa chọn 2 ngày 1 đêm và 3 ngày 2 đêm cho nhiều tuyến phổ biến.
Các dịch vụ được giới thiệu trên trang là xe có tài xế. Tài xế phục vụ theo lịch trình đã thống nhất với khách.
Thường phù hợp 1–3 khách. Nếu có nhiều vali, nên báo trước để kiểm tra không gian hành lý hoặc cân nhắc xe 7 chỗ.
Phù hợp khoảng 4–6 khách tùy lượng hành lý. Với 6 khách và nhiều vali, Carnival hoặc Sedona thường thoải mái hơn.
Carnival phù hợp gia đình, doanh nhân, golfer, khách sân bay hoặc nhóm nhỏ muốn không gian rộng và tiện nghi hơn xe 7 chỗ thông thường.
Cả hai đều là MPV rộng rãi. Carnival thường được khách ưu tiên khi muốn thiết kế và trải nghiệm cao cấp hơn, trong khi Sedona vẫn là lựa chọn thực dụng, thoải mái và có khoang hành lý tốt.
Thường phù hợp nhóm 6–9 khách. Nếu có nhiều vali hoặc túi golf, nên cung cấp số lượng hành lý để tư vấn chính xác hơn.
Có. Đây là lựa chọn tốt cho nhóm nhỏ muốn ghế ngồi rộng, riêng tư và thoải mái hơn trong các hành trình dài.
Nếu đoàn ít hành lý có thể cân nhắc 16 chỗ. Nếu 15–17 khách kèm nhiều vali, xe 18 chỗ thường phù hợp hơn vì có thêm không gian.
Nếu đoàn gần đủ 29 khách và có nhiều hành lý, nên chọn xe 34 chỗ để không gian ngồi và khoang hành lý thoải mái hơn.
Phù hợp đoàn công ty, trường học, hội nghị, sự kiện, tour đoàn lớn hoặc nhóm khoảng 35–45 khách.
Limousine cỡ lớn tập trung nhiều hơn vào trải nghiệm ghế ngồi, không gian và tiện nghi, phù hợp doanh nghiệp, khách VIP và hành trình dài.
Có. Toyota Alphard phù hợp lãnh đạo, đối tác, khách VIP, sân bay, golf và các chương trình cần xe MPV hạng sang.
Có. V250 phù hợp nhóm VIP nhỏ; S-Class phù hợp 1–3 khách cần sedan hạng sang, đón đối tác, lãnh đạo hoặc sự kiện.
Có. Có thể đặt xe theo lượt sân bay hoặc thuê xe tiếp tục đi khách sạn, công tác, golf, Vũng Tàu, Hồ Tràm và các tỉnh.
Nên cung cấp số hiệu chuyến bay, giờ hạ cánh hoặc giờ khởi hành để bố trí thời gian đón phù hợp hơn.
Có. Dịch vụ phù hợp khách du lịch, doanh nhân, khách Hàn Quốc và các đoàn quốc tế cần xe riêng tại TPHCM.
Có. Phục vụ các sân golf tại TPHCM, Bình Dương cũ, Đồng Nai, Hồ Tràm, Phan Thiết, Đà Lạt, Nha Trang và nhiều khu vực khác.
Tùy số golfer, Carnival, Sedona hoặc Limousine thường phù hợp. Nên báo trước số người và số túi golf để tránh thiếu khoang chứa đồ.
Có. Khách nên gửi tee time để tính thời gian đón, quãng đường và khoảng dự phòng trước giờ phát bóng.
Có. Phục vụ Vũng Tàu, Long Hải, Phước Hải, Hồ Tràm, Hồ Cốc, Bình Châu và các resort hoặc sân golf trong khu vực.
Có. Ngoài Phan Thiết và Mũi Né còn phục vụ NovaWorld, Mũi Kê Gà, Lagi, Cam Bình và các điểm thuộc Bình Thuận.
Có. Có đầy đủ xe gia đình, Carnival, Limousine, xe đoàn lớn và xe VIP cho hành trình Đà Lạt.
Có. Phù hợp chuyến nghỉ dưỡng, công tác, golf hoặc tour nhiều ngày tại Nha Trang – Cam Ranh và khu vực lân cận.
Có. Các tuyến thường đi gồm Cần Thơ, Bến Ninh Kiều, Chợ nổi Cái Răng, Bến Tre, Vĩnh Long, Châu Đốc, Hà Tiên, Bạc Liêu và Cà Mau.
Có. Có thể thuê xe riêng đi Châu Đốc, Núi Sam, Miếu Bà Chúa Xứ, Núi Cấm, Tịnh Biên hoặc kết hợp nhiều điểm An Giang.
Có. Có thể kết hợp Nhà thờ Tắc Sậy – Cha Diệp, Bạc Liêu, TP Cà Mau và các điểm tham quan miền Tây Nam Bộ.
Có thể đi xe từ TPHCM đến Hà Tiên rồi tiếp tục đưa xe qua phà. Phí phà/tàu và chi phí đưa xe qua phà được tính riêng.
Có. Phục vụ xe hoa, rước dâu, lễ hỏi, đưa cô dâu chú rể và các lịch trình cưới hỏi theo yêu cầu.
Nên gửi ngày đi, giờ đón, địa chỉ đón, điểm đến, số khách, số ngày sử dụng và lượng hành lý nếu có.
Có thể trao đổi thay đổi giờ hoặc điểm đi. Nếu thay đổi làm tăng thời gian, kilomet hoặc số ngày, chi phí có thể được điều chỉnh và sẽ được thông báo.
Giá thực tế phụ thuộc tình trạng xe, ngày sử dụng và lịch trình. Với ngày lễ, cuối tuần cao điểm hoặc dòng xe hiếm, nên đặt sớm để dễ giữ xe phù hợp.
Có. Khách có thể chuyển khoản ngân hàng tại Việt Nam theo thông tin được xác nhận khi đặt xe.
Có thể thanh toán tiền mặt theo phương thức đã thống nhất. Với khách quốc tế, nên trao đổi trước về loại tiền sử dụng.
Có thể trao đổi nhu cầu hóa đơn khi đặt xe. Các bảng giá trên trang chưa bao gồm VAT.
Gửi qua Zalo: ngày đi + điểm đón + điểm đến + số khách + loại xe mong muốn + số ngày sử dụng. Nếu chưa biết chọn xe nào, chỉ cần gửi số khách và hành lý để được tư vấn.
Gửi trực tiếp lịch trình hoặc câu hỏi qua Zalo. Chỉ cần vài thông tin cơ bản là có thể kiểm tra dòng xe và mức giá phù hợp.
Dù bạn cần một chiếc xe 4 chỗ đi công tác, Kia Carnival cho gia đình, Limousine cho khách VIP hay xe 45 chỗ cho cả đoàn, chỉ cần gửi điểm đón, điểm đến, ngày đi, số khách và hành lý. SaigonCar sẽ tư vấn dòng xe phù hợp và xác nhận giá trước chuyến đi.
Không cần tự tính kilomet hay biết chính xác phải thuê xe bao nhiêu chỗ.
Thông tin doanh nghiệp và địa điểm liên hệ của SaigonCar tại TPHCM.
Mở Google Maps để xem vị trí và chỉ đường đến văn phòng Minh Mẫn.
Chỉ Đường Google Maps